06/11/2026 · Tuần 45.2026Giao việc

Báo cáo Tuần 45.2026

Đã chốtBản chốt lần 1 · 06/11/2026 16:12 · Phạm Thu Hà02/11 – 08/11/2026

Có 2 lần báo số ghi sau khi chốt
Võ Thành Long báo Bảo Bình 1 +1 bồn (16:15) và Minh Hòa 1 +1 bồn (16:18), ngày làm 05/11 nằm trong Tuần 45. Bản chốt không tự đổi; mở lại nếu muốn đưa hai lần báo này vào báo cáo.

Nội dung báo cáo

Đã chốt: chữ báo cáo bị khóa

In ở khối "Trạng thái" trên slide tiến độ
Mỗi dòng một gạch đầu dòng
Loại slide
Miền đưa vào slide
Miền Nam
Hạng mục
Silo tổngAutofeed

Xem trước slide

4 slide 16:9, cùng số và cách chia cột như file PowerPoint

  1. Slide 1/4Tiến độ Miền Nam · Vùng S1

    TIẾN ĐỘ LẮP ĐẶT SILO TỔNG VÀ AUTOFEED – MIỀN NAM

    Tuần 45.2026 · 02/11 – 08/11/2026

    TỔNG TIẾN ĐỘ77%
    Giấy tờnhập hàng
    Thi côngthực tế

    Trạng thái: Đang khảo sát và gửi báo giá vùng S2, thi công silo vùng S1 và S3

    01MIỀN NAM220 trại · 3 vùng

    Vùng S1 (76 trại) · 1–31

    1. 1Tân Khai - ThịtChưa khảo sát
    2. 2Bù Đốp - Nái100%
    3. 3Chơn Thành - ThịtChưa khảo sát
    4. 4Chơn Thành 267%
    5. 5Long Hà - ThịtChưa khảo sát
    6. 6Lộc Ninh 1100%
    7. 7Đồng Xoài - ThịtChưa khảo sát
    8. 8Bù Gia Mập - Náichưa có khối lượng
    9. 9Tiến Hưng 2100%
    10. 10Đa Kia - NáiChưa khảo sát
    11. 11Hớn Quản - ThịtChưa khảo sát
    12. 12Lộc Ninh - ThịtChưa khảo sát
    13. 13Bù Nho 1100%
    14. 14Thanh Lương 2100%
    15. 15Đồng Xoài - NáiChưa khảo sát
    16. 16Tiến Hưng - NáiChưa khảo sát
    17. 17Đồng Phú 2100%
    18. 18Bù Gia Mập - ThịtChưa khảo sát
    19. 19Bù Nho 2100%
    20. 20Tiến Hưng - ThịtChưa khảo sát
    21. 21Bù Đốp 2100%
    22. 22Bù Đốp 1100%
    23. 23Long Hà - NáiChưa khảo sát
    24. 24Đa Kia 2100%
    25. 25Hớn Quản 1100%
    26. 26Long Hà 1100%
    27. 27Thanh Lương - NáiChưa khảo sát
    28. 28Tân Khai 1100%
    29. 29Phú Riềng 1100%
    30. 30Minh Hưng - ThịtChưa khảo sát
    31. 31Lộc Hiệp - ThịtChưa khảo sát

    Vùng S1 (76 trại) · 32–62

    1. 32Phú Riềng - NáiChưa khảo sát
    2. 33Chơn Thành - Náichưa có khối lượng
    3. 34Phước Long - NáiChưa khảo sát
    4. 35Bù Nho - NáiChưa khảo sát
    5. 36Đồng Phú - NáiChưa khảo sát
    6. 37Thiện Hưng 2chưa có khối lượng
    7. 38Lộc Hiệp 2100%
    8. 39Thanh Lương - ThịtChưa khảo sát
    9. 40Đồng Xoài 1100%
    10. 41Bình Long 2100%
    11. 42Lộc Hiệp - NáiChưa khảo sát
    12. 43Phước Long - ThịtChưa khảo sát
    13. 44Hớn Quản - NáiChưa khảo sát
    14. 45Bù Gia Mập 1100%
    15. 46Minh Hưng 1100%
    16. 47Bình Long - ThịtChưa khảo sát
    17. 48Phước Long 2100%
    18. 49Lộc Ninh 2100%
    19. 50Thiện Hưng - NáiChưa khảo sát
    20. 51Lộc Thái - NáiChưa khảo sát
    21. 52Hớn Quản 2100%
    22. 53Phước Long 1100%
    23. 54Minh Hưng - NáiChưa khảo sát
    24. 55Đồng Phú - ThịtChưa khảo sát
    25. 56Bình Long 1100%
    26. 57Thanh Lương 1100%
    27. 58Lộc Thái 2100%
    28. 59Đồng Xoài 2chưa có khối lượng
    29. 60Lộc Hiệp 1100%
    30. 61Lộc Thái - ThịtChưa khảo sát
    31. 62Tiến Hưng 1100%

    Vùng S1 (76 trại) · 63–76

    1. 63Tân Khai 2chưa có khối lượng
    2. 64Chơn Thành 1100%
    3. 65Bù Nho - ThịtChưa khảo sát
    4. 66Tân Khai - NáiChưa khảo sát
    5. 67Thiện Hưng 1100%
    6. 68Bù Gia Mập 2100%
    7. 69Lộc Ninh - Náichưa có khối lượng
    8. 70Bù Đốp - ThịtChưa khảo sát
    9. 71Đồng Phú 1100%
    10. 72Long Hà 2chưa có khối lượng
    11. 73Minh Hưng 2chưa có khối lượng
    12. 74Đa Kia 1100%
    13. 75Lộc Thái 1100%
    14. 76Bình Long - NáiChưa khảo sát
    Tiến độ thi công tính theo số thiết bị · trọng số: Silo tổng 2, Autofeed 11/3
  2. Slide 2/4Tiến độ Miền Nam (tiếp) · Vùng S2

    TIẾN ĐỘ LẮP ĐẶT SILO TỔNG VÀ AUTOFEED – MIỀN NAM

    Tuần 45.2026 · 02/11 – 08/11/2026 · (tiếp) vùng S2

    TỔNG TIẾN ĐỘ77%
    Giấy tờnhập hàng
    Thi côngthực tế

    Trạng thái: Đang khảo sát và gửi báo giá vùng S2, thi công silo vùng S1 và S3

    01MIỀN NAM220 trại · 3 vùng

    Vùng S2 (76 trại) · 1–31

    1. 1Long Hòa - Thịtchưa có khối lượng
    2. 2Hội Nghĩa 2chưa có khối lượng
    3. 3Phước Hòa - Náichưa có khối lượng
    4. 4Minh Hòa 167%
    5. 5Lai Hưng 2chưa có khối lượng
    6. 6An Lập 1100%
    7. 7An Bình 167%
    8. 8Lai Hưng - NáiChưa khảo sát
    9. 9Lai Uyên - Náichưa có khối lượng
    10. 10Hội Nghĩa 1100%
    11. 11Long Hòa 1100%
    12. 12Phú Giáo 450%
    13. 13Tân Long - ThịtChưa khảo sát
    14. 14Tân Long - Náichưa có khối lượng
    15. 15An Bình - ThịtChưa khảo sát
    16. 16An Lập 2chưa có khối lượng
    17. 17Long Tân - ThịtChưa khảo sát
    18. 18Vĩnh Tân 2chưa có khối lượng
    19. 19Thanh Tuyền - ThịtChưa khảo sát
    20. 20Phước Hòa 2chưa có khối lượng
    21. 21Thanh Tuyền 167%
    22. 22Phú Giáo 1100%
    23. 23Lai Uyên - ThịtChưa khảo sát
    24. 24Bàu Bàng - ThịtChưa khảo sát
    25. 25Định Hiệp 1100%
    26. 26Long Hòa - Náichưa có khối lượng
    27. 27Long Tân - NáiChưa khảo sát
    28. 28An Lập - ThịtChưa khảo sát
    29. 29Vĩnh Tân - NáiChưa khảo sát
    30. 30Long Tân 3100%
    31. 31Long Hòa 2chưa có khối lượng

    Vùng S2 (76 trại) · 32–62

    1. 32Đất Cuốc 1100%
    2. 33An Bình - NáiChưa khảo sát
    3. 34Cây Trường - ThịtChưa khảo sát
    4. 35Phước Hòa - ThịtChưa khảo sát
    5. 36Tân Hiệp - NáiChưa khảo sát
    6. 37Tân Long 2Đã gửi báo giá
    7. 38Long Tân 5Đã gửi báo giá
    8. 39Tân Long 1100%
    9. 40Hưng Hòa 2Đang soạn báo giá
    10. 41Hưng Hòa - NáiChưa khảo sát
    11. 42Định Hiệp - NáiChưa khảo sát
    12. 43Bàu Bàng 1100%
    13. 44Long Nguyên 2Đang soạn báo giá
    14. 45Thanh Tuyền - NáiChưa khảo sát
    15. 46Long Nguyên - NáiChưa khảo sát
    16. 47Thanh Tuyền 2Đã gửi báo giá
    17. 48Minh Hòa 2Đã gửi báo giá
    18. 49Hội Nghĩa - NáiChưa khảo sát
    19. 50Phú Giáo - ThịtChưa khảo sát
    20. 51Long Nguyên 150%
    21. 52Lai Uyên 1100%
    22. 53Bàu Bàng - NáiĐang soạn báo giá
    23. 54Tân Hiệp 1100%
    24. 55Phú Giáo - NáiChưa khảo sát
    25. 56Hưng Hòa 150%
    26. 57Cây Trường 2Đang soạn báo giá
    27. 58An Bình 2Đã gửi báo giá
    28. 59Tân Hiệp 2chưa có khối lượng
    29. 60Vĩnh Tân 150%
    30. 61Định Hiệp 2chưa có khối lượng
    31. 62Đất Cuốc - NáiChưa khảo sát

    Vùng S2 (76 trại) · 63–76

    1. 63Cây Trường - NáiChưa khảo sát
    2. 64Đất Cuốc 2chưa có khối lượng
    3. 65Lai Uyên 2chưa có khối lượng
    4. 66Minh Hòa - ThịtChưa khảo sát
    5. 67Định Hiệp - ThịtChưa khảo sát
    6. 68Cây Trường 150%
    7. 69An Lập - NáiChưa khảo sát
    8. 70Lai Hưng 150%
    9. 71Phước Hòa 1100%
    10. 72Bàu Bàng 2chưa có khối lượng
    11. 73Tân Hiệp - ThịtChưa khảo sát
    12. 74Minh Hòa - NáiChưa khảo sát
    13. 75Phú Riềng 2Đang soạn báo giá
    14. 76Tân Phú 2Đang soạn báo giá
    Tiến độ thi công tính theo số thiết bị · trọng số: Silo tổng 2, Autofeed 12/3
  3. Slide 3/4Tiến độ Miền Nam (tiếp) · Vùng S3

    TIẾN ĐỘ LẮP ĐẶT SILO TỔNG VÀ AUTOFEED – MIỀN NAM

    Tuần 45.2026 · 02/11 – 08/11/2026 · (tiếp) vùng S3

    TỔNG TIẾN ĐỘ77%
    Giấy tờnhập hàng
    Thi côngthực tế

    Trạng thái: Đang khảo sát và gửi báo giá vùng S2, thi công silo vùng S1 và S3

    01MIỀN NAM220 trại · 3 vùng

    Vùng S3 (68 trại) · 1–31

    1. 1Nhân Nghĩa 2chưa có khối lượng
    2. 2Long Giao 167%
    3. 3Trảng Bom - NáiChưa khảo sát
    4. 4Gia Kiệm 1100%
    5. 5Vĩnh Cửu - NáiChưa khảo sát
    6. 6Long Giao - NáiChưa khảo sát
    7. 7Thống Nhất - NáiChưa khảo sát
    8. 8Bảo Bình 150%
    9. 9Tân Lập 1100%
    10. 10La Ngà - NáiChưa khảo sát
    11. 11Trảng Bom - ThịtChưa khảo sát
    12. 12Cẩm Mỹ 1100%
    13. 13Tân Phú - ThịtChưa khảo sát
    14. 14Sông Ray 1100%
    15. 15Tân Phú 1100%
    16. 16Cẩm Mỹ - ThịtChưa khảo sát
    17. 17Tân Phú - NáiChưa khảo sát
    18. 18Xuân Tây 1chưa có khối lượng
    19. 19Xuân Tây - NáiChưa khảo sát
    20. 20Nhân Nghĩa 1Đã gửi báo giá
    21. 21Bàu Hàm 1100%
    22. 22Gia Kiệm - NáiChưa khảo sát
    23. 23Định Quán 1100%
    24. 24Xuân Lộc - ThịtChưa khảo sát
    25. 25Nhân Nghĩa - NáiChưa khảo sát
    26. 26Lâm San - NáiChưa khảo sát
    27. 27Long Giao 2chưa có khối lượng
    28. 28Long Khánh 1100%
    29. 29Thống Nhất 1100%
    30. 30Xuân Đông 1100%
    31. 31Long Khánh - ThịtChưa khảo sát

    Vùng S3 (68 trại) · 32–62

    1. 32Xuân Lộc 2chưa có khối lượng
    2. 33Phú Túc 2chưa có khối lượng
    3. 34Thống Nhất - ThịtChưa khảo sát
    4. 35Trảng Bom 2chưa có khối lượng
    5. 36Cẩm Mỹ - NáiChưa khảo sát
    6. 37Định Quán - ThịtChưa khảo sát
    7. 38Xuân Đông 2chưa có khối lượng
    8. 39Cẩm Mỹ 2chưa có khối lượng
    9. 40Xuân Đông - NáiChưa khảo sát
    10. 41Gia Kiệm 2chưa có khối lượng
    11. 42Tân Lập - NáiChưa khảo sát
    12. 43Định Quán 2Đang soạn báo giá
    13. 44Bảo Bình 2Chưa khảo sát
    14. 45Tân Lập 2chưa có khối lượng
    15. 46Lâm San 2chưa có khối lượng
    16. 47Bàu Hàm - NáiChưa khảo sát
    17. 48Bàu Hàm 2chưa có khối lượng
    18. 49Phú Túc - NáiChưa khảo sát
    19. 50Lâm San 1chưa có khối lượng
    20. 51Phú Túc 1100%
    21. 52Long Khánh 2Đang soạn báo giá
    22. 53Xuân Lộc - NáiChưa khảo sát
    23. 54Sông Ray 2Chưa khảo sát
    24. 55Trảng Bom 1100%
    25. 56Định Quán - NáiChưa khảo sát
    26. 57La Ngà 2Đang soạn báo giá
    27. 58Long Khánh - NáiChưa khảo sát
    28. 59Vĩnh Cửu 1100%
    29. 60Vĩnh Cửu 2Đang soạn báo giá
    30. 61Bảo Bình - NáiChưa khảo sát
    31. 62La Ngà 1100%

    Vùng S3 (68 trại) · 63–68

    1. 63Xuân Lộc 1100%
    2. 64Thống Nhất 2chưa có khối lượng
    3. 65Vĩnh Cửu - ThịtChưa khảo sát
    4. 66Sông Ray - NáiChưa khảo sát
    5. 67Xuân Tây 2Chưa khảo sát
    6. 68Tân Lập - ThịtChưa khảo sát
    Tiến độ thi công tính theo số thiết bị · trọng số: Silo tổng 2, Autofeed 13/3
  4. Slide 4/4Thống kê trạng thái · Silo tổng và Autofeed

    THỐNG KÊ TRẠNG THÁI – MIỀN NAM

    Silo tổng và autofeed · Tuần 45.2026 · 02/11 – 08/11/2026

    SILO TỔNG (217 TRẠI)

    Silo tổng: số trại và % số trại theo vùng và trạng thái
    SttVùngĐã hoàn thànhĐang thi côngPhụ lục hợp đồngĐã gửi báo giáĐang soạn báo giáChưa khảo sátKhông thực hiệnTổng trại
    1S11621%11%45%34%1925%3141%23%76
    2S257%34%45%1723%1216%2534%710%73
    3S31522%23%11%69%1218%1826%1421%68
    TỔNG3617%63%94%2612%4320%7434%2311%217
    Cơ cấu tiến độ (tổng 217 trại)

    AUTOFEED (220 TRẠI)

    Autofeed: số trại và % số trại theo vùng và trạng thái
    SttVùngĐã hoàn thànhĐang thi côngPhụ lục hợp đồngĐã gửi báo giáĐang soạn báo giáChưa khảo sátKhông thực hiệnTổng trại
    1S13546%00%00%00%00%4154%-76
    2S21520%68%34%1317%1114%2837%-76
    3S31624%00%00%34%913%4059%-68
    TỔNG6630%63%31%167%209%10950%-220
    Cơ cấu tiến độ (tổng 220 trại)

    NHẬN XÉT CHUNG

    Silo tổng: tỷ lệ hoàn thành toàn miền Nam đạt 17% (36/217 trại). Vùng S3 cao nhất (22%), tiếp theo S1 (21%), S2 thấp nhất (7%). Autofeed: đạt 30% (66/220 trại), cao nhất S1 (46%). Vùng S2 còn 25 trại silo chưa khảo sát, chờ C.P. mở cổng trại.

    ĐỊNH HƯỚNG TUẦN TỚI

    • Hoàn tất khảo sát 12 trại vùng S2 trước 13/11
    • Gửi báo giá đợt 2 cho 9 trại đang soạn
    • Lắp silo 6 trại vùng S1 đã có phụ lục

    TỔNG SỐ TRẠI MIỀN NAM

    220

    Silo tổng 217 · Autofeed 220

    % số trại theo trạng thái (đếm trại, khác % thiết bị ở slide tiến độ)Silo tổng và autofeed · Tuần 45.2026