06/11/2026 · Tuần 45.2026Giao việc

Lắp silo tổng và autofeed Swine miền Nam

Đang chạyLắp đặtC.P. Việt Nam01/09/2026 – 31/03/2027

Tổng tiến độ dự án

77%

Công thức: 50% × giấy tờ 62 + 50% × thi công 93

Giấy tờ và nhập hàng3 / 6 mốc xong, layout 80%
Thi công thực tếSilo tổng 78 / 84 bồn · Autofeed 72 / 78
Số trại
220 trại · Miền Nam · 3 vùng
Hạng mục
Silo tổng 217 trại, Autofeed 220 trại
Trọng số hạng mục
Silo tổng 2, Autofeed 1
Có khối lượng
73 trại; 147 trại chưa có, không tính vào %
Hai cách đếm khác nhau.Ở đây là % theo số thiết bị của các trại đã có khối lượng; tỷ lệ trại Đã hoàn thành (17% silo tổng) ở Bảng trạng thái là phép đếm trại.
  • Tất cả
  • Vùng S1
  • Vùng S2
  • Vùng S3
  • Cả hai, theo trọng số
  • Silo tổng
  • Autofeed
  • Mọi trạng thái
  • Đã hoàn thành
  • Đang thi công
  • Phụ lục hợp đồng
  • Đã gửi báo giá
  • Đang soạn báo giá
  • Chưa khảo sát
  • Không thực hiện

220 trại · Vùng S1 76 · S2 76 · S3 68

  • 100%
  • 50–99%
  • 1–49%
  • 0% hoặc chưa có khối lượng

Miền Nam

220 trại · 3 vùng · Trạng thái: Đang khảo sát và gửi báo giá vùng S2, thi công silo vùng S1 và S3

Giấy tờ
62%
Thi công
93%
Tổng
77%

Vùng S1 (76 trại)98%

Silo 33 / 34 bồn · Autofeed 35 / 35 · 41 trại chưa có khối lượng

  1. 1Tân Khai - Thịt, Chưa khảo sát
  2. 2Bù Đốp - Nái, 100 phần trăm
  3. 3Chơn Thành - Thịt, Chưa khảo sát
  4. 4Chơn Thành 2, 67 phần trăm
  5. 5Long Hà - Thịt, Chưa khảo sát
  6. 6Lộc Ninh 1, 100 phần trăm
  7. 7Đồng Xoài - Thịt, Chưa khảo sát
  8. 8Bù Gia Mập - Nái, chưa có khối lượng
  9. 9Tiến Hưng 2, 100 phần trăm
  10. 10Đa Kia - Nái, Chưa khảo sát
  11. 11Hớn Quản - Thịt, Chưa khảo sát
  12. 12Lộc Ninh - Thịt, Chưa khảo sát
  13. 13Bù Nho 1, 100 phần trăm
  14. 14Thanh Lương 2, 100 phần trăm
  15. 15Đồng Xoài - Nái, Chưa khảo sát
  16. 16Tiến Hưng - Nái, Chưa khảo sát
  17. 17Đồng Phú 2, 100 phần trăm
  18. 18Bù Gia Mập - Thịt, Chưa khảo sát
  19. 19Bù Nho 2, 100 phần trăm
  20. 20Tiến Hưng - Thịt, Chưa khảo sát
  21. 21Bù Đốp 2, 100 phần trăm
  22. 22Bù Đốp 1, 100 phần trăm
  23. 23Long Hà - Nái, Chưa khảo sát
  24. 24Đa Kia 2, 100 phần trăm
  25. 25Hớn Quản 1, 100 phần trăm
  26. 26Long Hà 1, 100 phần trăm
  27. 27Thanh Lương - Nái, Chưa khảo sát
  28. 28Tân Khai 1, 100 phần trăm
  29. 29Phú Riềng 1, 100 phần trăm
  30. 30Minh Hưng - Thịt, Chưa khảo sát
  31. 31Lộc Hiệp - Thịt, Chưa khảo sát
  32. 32Phú Riềng - Nái, Chưa khảo sát
  33. 33Chơn Thành - Nái, chưa có khối lượng
  34. 34Phước Long - Nái, Chưa khảo sát
  35. 35Bù Nho - Nái, Chưa khảo sát
  36. 36Đồng Phú - Nái, Chưa khảo sát
  37. 37Thiện Hưng 2, chưa có khối lượng
  38. 38Lộc Hiệp 2, 100 phần trăm
  39. 39Thanh Lương - Thịt, Chưa khảo sát
  40. 40Đồng Xoài 1, 100 phần trăm
  41. 41Bình Long 2, 100 phần trăm
  42. 42Lộc Hiệp - Nái, Chưa khảo sát
  43. 43Phước Long - Thịt, Chưa khảo sát
  44. 44Hớn Quản - Nái, Chưa khảo sát
  45. 45Bù Gia Mập 1, 100 phần trăm
  46. 46Minh Hưng 1, 100 phần trăm
  47. 47Bình Long - Thịt, Chưa khảo sát
  48. 48Phước Long 2, 100 phần trăm
  49. 49Lộc Ninh 2, 100 phần trăm
  50. 50Thiện Hưng - Nái, Chưa khảo sát
  51. 51Lộc Thái - Nái, Chưa khảo sát
  52. 52Hớn Quản 2, 100 phần trăm
  53. 53Phước Long 1, 100 phần trăm
  54. 54Minh Hưng - Nái, Chưa khảo sát
  55. 55Đồng Phú - Thịt, Chưa khảo sát
  56. 56Bình Long 1, 100 phần trăm
  57. 57Thanh Lương 1, 100 phần trăm
  58. 58Lộc Thái 2, 100 phần trăm
  59. 59Đồng Xoài 2, chưa có khối lượng
  60. 60Lộc Hiệp 1, 100 phần trăm
  61. 61Lộc Thái - Thịt, Chưa khảo sát
  62. 62Tiến Hưng 1, 100 phần trăm
  63. 63Tân Khai 2, chưa có khối lượng
  64. 64Chơn Thành 1, 100 phần trăm
  65. 65Bù Nho - Thịt, Chưa khảo sát
  66. 66Tân Khai - Nái, Chưa khảo sát
  67. 67Thiện Hưng 1, 100 phần trăm
  68. 68Bù Gia Mập 2, 100 phần trăm
  69. 69Lộc Ninh - Nái, chưa có khối lượng
  70. 70Bù Đốp - Thịt, Chưa khảo sát
  71. 71Đồng Phú 1, 100 phần trăm
  72. 72Long Hà 2, chưa có khối lượng
  73. 73Minh Hưng 2, chưa có khối lượng
  74. 74Đa Kia 1, 100 phần trăm
  75. 75Lộc Thái 1, 100 phần trăm
  76. 76Bình Long - Nái, Chưa khảo sát

Vùng S2 (76 trại)80%

Silo 13 / 16 bồn · Autofeed 21 / 27 · 55 trại chưa có khối lượng

  1. 1Long Hòa - Thịt, chưa có khối lượng
  2. 2Hội Nghĩa 2, chưa có khối lượng
  3. 3Phước Hòa - Nái, chưa có khối lượng
  4. 4Minh Hòa 1, 67 phần trăm
  5. 5Lai Hưng 2, chưa có khối lượng
  6. 6An Lập 1, 100 phần trăm
  7. 7An Bình 1, 67 phần trăm
  8. 8Lai Hưng - Nái, Chưa khảo sát
  9. 9Lai Uyên - Nái, chưa có khối lượng
  10. 10Hội Nghĩa 1, 100 phần trăm
  11. 11Long Hòa 1, 100 phần trăm
  12. 12Phú Giáo 4, 50 phần trăm
  13. 13Tân Long - Thịt, Chưa khảo sát
  14. 14Tân Long - Nái, chưa có khối lượng
  15. 15An Bình - Thịt, Chưa khảo sát
  16. 16An Lập 2, chưa có khối lượng
  17. 17Long Tân - Thịt, Chưa khảo sát
  18. 18Vĩnh Tân 2, chưa có khối lượng
  19. 19Thanh Tuyền - Thịt, Chưa khảo sát
  20. 20Phước Hòa 2, chưa có khối lượng
  21. 21Thanh Tuyền 1, 67 phần trăm
  22. 22Phú Giáo 1, 100 phần trăm
  23. 23Lai Uyên - Thịt, Chưa khảo sát
  24. 24Bàu Bàng - Thịt, Chưa khảo sát
  25. 25Định Hiệp 1, 100 phần trăm
  26. 26Long Hòa - Nái, chưa có khối lượng
  27. 27Long Tân - Nái, Chưa khảo sát
  28. 28An Lập - Thịt, Chưa khảo sát
  29. 29Vĩnh Tân - Nái, Chưa khảo sát
  30. 30Long Tân 3, 100 phần trăm
  31. 31Long Hòa 2, chưa có khối lượng
  32. 32Đất Cuốc 1, 100 phần trăm
  33. 33An Bình - Nái, Chưa khảo sát
  34. 34Cây Trường - Thịt, Chưa khảo sát
  35. 35Phước Hòa - Thịt, Chưa khảo sát
  36. 36Tân Hiệp - Nái, Chưa khảo sát
  37. 37Tân Long 2, Đã gửi báo giá
  38. 38Long Tân 5, Đã gửi báo giá
  39. 39Tân Long 1, 100 phần trăm
  40. 40Hưng Hòa 2, Đang soạn báo giá
  41. 41Hưng Hòa - Nái, Chưa khảo sát
  42. 42Định Hiệp - Nái, Chưa khảo sát
  43. 43Bàu Bàng 1, 100 phần trăm
  44. 44Long Nguyên 2, Đang soạn báo giá
  45. 45Thanh Tuyền - Nái, Chưa khảo sát
  46. 46Long Nguyên - Nái, Chưa khảo sát
  47. 47Thanh Tuyền 2, Đã gửi báo giá
  48. 48Minh Hòa 2, Đã gửi báo giá
  49. 49Hội Nghĩa - Nái, Chưa khảo sát
  50. 50Phú Giáo - Thịt, Chưa khảo sát
  51. 51Long Nguyên 1, 50 phần trăm
  52. 52Lai Uyên 1, 100 phần trăm
  53. 53Bàu Bàng - Nái, Đang soạn báo giá
  54. 54Tân Hiệp 1, 100 phần trăm
  55. 55Phú Giáo - Nái, Chưa khảo sát
  56. 56Hưng Hòa 1, 50 phần trăm
  57. 57Cây Trường 2, Đang soạn báo giá
  58. 58An Bình 2, Đã gửi báo giá
  59. 59Tân Hiệp 2, chưa có khối lượng
  60. 60Vĩnh Tân 1, 50 phần trăm
  61. 61Định Hiệp 2, chưa có khối lượng
  62. 62Đất Cuốc - Nái, Chưa khảo sát
  63. 63Cây Trường - Nái, Chưa khảo sát
  64. 64Đất Cuốc 2, chưa có khối lượng
  65. 65Lai Uyên 2, chưa có khối lượng
  66. 66Minh Hòa - Thịt, Chưa khảo sát
  67. 67Định Hiệp - Thịt, Chưa khảo sát
  68. 68Cây Trường 1, 50 phần trăm
  69. 69An Lập - Nái, Chưa khảo sát
  70. 70Lai Hưng 1, 50 phần trăm
  71. 71Phước Hòa 1, 100 phần trăm
  72. 72Bàu Bàng 2, chưa có khối lượng
  73. 73Tân Hiệp - Thịt, Chưa khảo sát
  74. 74Minh Hòa - Nái, Chưa khảo sát
  75. 75Phú Riềng 2, Đang soạn báo giá
  76. 76Tân Phú 2, Đang soạn báo giá

Vùng S3 (68 trại)96%

Silo 32 / 34 bồn · Autofeed 16 / 16 · 51 trại chưa có khối lượng

  1. 1Nhân Nghĩa 2, chưa có khối lượng
  2. 2Long Giao 1, 67 phần trăm
  3. 3Trảng Bom - Nái, Chưa khảo sát
  4. 4Gia Kiệm 1, 100 phần trăm
  5. 5Vĩnh Cửu - Nái, Chưa khảo sát
  6. 6Long Giao - Nái, Chưa khảo sát
  7. 7Thống Nhất - Nái, Chưa khảo sát
  8. 8Bảo Bình 1, 50 phần trăm
  9. 9Tân Lập 1, 100 phần trăm
  10. 10La Ngà - Nái, Chưa khảo sát
  11. 11Trảng Bom - Thịt, Chưa khảo sát
  12. 12Cẩm Mỹ 1, 100 phần trăm
  13. 13Tân Phú - Thịt, Chưa khảo sát
  14. 14Sông Ray 1, 100 phần trăm
  15. 15Tân Phú 1, 100 phần trăm
  16. 16Cẩm Mỹ - Thịt, Chưa khảo sát
  17. 17Tân Phú - Nái, Chưa khảo sát
  18. 18Xuân Tây 1, chưa có khối lượng
  19. 19Xuân Tây - Nái, Chưa khảo sát
  20. 20Nhân Nghĩa 1, Đã gửi báo giá
  21. 21Bàu Hàm 1, 100 phần trăm
  22. 22Gia Kiệm - Nái, Chưa khảo sát
  23. 23Định Quán 1, 100 phần trăm
  24. 24Xuân Lộc - Thịt, Chưa khảo sát
  25. 25Nhân Nghĩa - Nái, Chưa khảo sát
  26. 26Lâm San - Nái, Chưa khảo sát
  27. 27Long Giao 2, chưa có khối lượng
  28. 28Long Khánh 1, 100 phần trăm
  29. 29Thống Nhất 1, 100 phần trăm
  30. 30Xuân Đông 1, 100 phần trăm
  31. 31Long Khánh - Thịt, Chưa khảo sát
  32. 32Xuân Lộc 2, chưa có khối lượng
  33. 33Phú Túc 2, chưa có khối lượng
  34. 34Thống Nhất - Thịt, Chưa khảo sát
  35. 35Trảng Bom 2, chưa có khối lượng
  36. 36Cẩm Mỹ - Nái, Chưa khảo sát
  37. 37Định Quán - Thịt, Chưa khảo sát
  38. 38Xuân Đông 2, chưa có khối lượng
  39. 39Cẩm Mỹ 2, chưa có khối lượng
  40. 40Xuân Đông - Nái, Chưa khảo sát
  41. 41Gia Kiệm 2, chưa có khối lượng
  42. 42Tân Lập - Nái, Chưa khảo sát
  43. 43Định Quán 2, Đang soạn báo giá
  44. 44Bảo Bình 2, Chưa khảo sát
  45. 45Tân Lập 2, chưa có khối lượng
  46. 46Lâm San 2, chưa có khối lượng
  47. 47Bàu Hàm - Nái, Chưa khảo sát
  48. 48Bàu Hàm 2, chưa có khối lượng
  49. 49Phú Túc - Nái, Chưa khảo sát
  50. 50Lâm San 1, chưa có khối lượng
  51. 51Phú Túc 1, 100 phần trăm
  52. 52Long Khánh 2, Đang soạn báo giá
  53. 53Xuân Lộc - Nái, Chưa khảo sát
  54. 54Sông Ray 2, Chưa khảo sát
  55. 55Trảng Bom 1, 100 phần trăm
  56. 56Định Quán - Nái, Chưa khảo sát
  57. 57La Ngà 2, Đang soạn báo giá
  58. 58Long Khánh - Nái, Chưa khảo sát
  59. 59Vĩnh Cửu 1, 100 phần trăm
  60. 60Vĩnh Cửu 2, Đang soạn báo giá
  61. 61Bảo Bình - Nái, Chưa khảo sát
  62. 62La Ngà 1, 100 phần trăm
  63. 63Xuân Lộc 1, 100 phần trăm
  64. 64Thống Nhất 2, chưa có khối lượng
  65. 65Vĩnh Cửu - Thịt, Chưa khảo sát
  66. 66Sông Ray - Nái, Chưa khảo sát
  67. 67Xuân Tây 2, Chưa khảo sát
  68. 68Tân Lập - Thịt, Chưa khảo sát

Trọng số: Silo tổng 2, Autofeed 1. % của một trại = (2 × % silo tổng + 1 × % autofeed) / 3, chỉ tính hạng mục có kế hoạch. Danh sách dài cuộn trong khung; tiêu đề vùng đứng yên.