Lắp camera 2026 – Giai đoạn 03 (Trung – Nam)
Tổng tiến độ dự án
98%
Công thức: 50% × giấy tờ 100 + 50% × thi công 96
- Số trại
- 99 trại · 2 miền · 3 vùng
- Trạng thái
- Đang thi công (báo cáo Tuần 44.2026)
- Chưa có khối lượng
- 1 trại (Sơn Hòa), không tính vào %
- Không thực hiện
- 1 trại
Miền Trung (miền 01)
30 trại · không chia vùng · Trạng thái: Đang thi công, còn 4 trại chưa xong
- Giấy tờ
- 100%
- Thi công
- 98%
- Tổng
- 99%
Trại 1–15
- 1Nam Đàn, 100 phần trăm
- 2Anh Sơn, 100 phần trăm
- 3Diễn Châu, 100 phần trăm
- 4Quỳnh Lưu 1, 100 phần trăm
- 5Quỳnh Lưu 2, 83 phần trăm
- 6Yên Thành, 100 phần trăm
- 7Đô Lương, 92 phần trăm
- 8Thanh Chương, 100 phần trăm
- 9Nghi Lộc, 100 phần trăm
- 10Hưng Nguyên, 100 phần trăm
- 11Hương Sơn, 90 phần trăm
- 12Can Lộc, 100 phần trăm
- 13Kỳ Anh, 100 phần trăm
- 14Quảng Trạch, 100 phần trăm
- 15Bố Trạch, 100 phần trăm
Trại 16–30
- 16Triệu Phong, 100 phần trăm
- 17Hải Lăng, 100 phần trăm
- 18Phong Điền, 100 phần trăm
- 19Hương Trà, 100 phần trăm
- 20Điện Bàn, 100 phần trăm
- 21Duy Xuyên, 100 phần trăm
- 22Thăng Bình, 100 phần trăm
- 23Bình Sơn, 100 phần trăm
- 24Tư Nghĩa, 100 phần trăm
- 25Phù Mỹ, Không thực hiện
- 26Hoài Nhơn, 100 phần trăm
- 27Tây Sơn, 100 phần trăm
- 28Tuy An, 86 phần trăm
- 29Sơn Hòa, Chưa khảo sát
- 30Ninh Hòa, 100 phần trăm
1 trại chưa có khối lượng, 1 trại Không thực hiện: không tính vào % của miền. Camera 322 / 328 cái (98%).
Miền Nam (miền 02)
69 trại · 3 vùng · Trạng thái: Đang thi công
- Giấy tờ
- 100%
- Thi công
- 95%
- Tổng
- 97%
Vùng S1 (12 trại)93%
Camera 127 / 136 cái
- 1Đồng Phú 1, 90 phần trăm
- 2Lộc Điền, 100 phần trăm
- 3Lộc Ninh 1, 83 phần trăm
- 4Lộc Ninh 2, 100 phần trăm
- 5Lộc Ninh 3, 92 phần trăm
- 6Lộc Tấn 10, 90 phần trăm
- 7Lộc Tấn 4, 80 phần trăm
- 8Lộc Tấn 6, 90 phần trăm
- 9Lộc Thạnh 6, 100 phần trăm
- 10Lộc Thiện 5, 90 phần trăm
- 11Minh Tâm, 100 phần trăm
- 12Thanh An, 100 phần trăm
Vùng S2 (26 trại)99%
Camera 282 / 286 cái
- 1Bảo Lộc 2, 100 phần trăm
- 2Đạ Lây, 100 phần trăm
- 3Đức Linh 3, 100 phần trăm
- 4Hương Lâm, 100 phần trăm
- 5Lộc Quang 2, 90 phần trăm
- 6Madaguoi 1, 100 phần trăm
- 7Quảng Trị, 100 phần trăm
- 8Suối Cao 5, 100 phần trăm
- 9Suối Cao 6, 100 phần trăm
- 10Suối Cao 7, 100 phần trăm
- 11Suối Cao 8, 100 phần trăm
- 12Tân Phú 2, 100 phần trăm
- 13Tân Phú 3, 100 phần trăm
- 14Tân Phú 4, 100 phần trăm
- 15Tân Phú 6, 100 phần trăm
- 16Thanh Lương, 100 phần trăm
- 17Triệu Hải 2, 90 phần trăm
- 18Xuân Hòa 2, 100 phần trăm
- 19Xuân Hòa 4, 100 phần trăm
- 20Xuân Hưng 3, 100 phần trăm
- 21Xuân Thành 1, 100 phần trăm
- 22Xuân Thành 10, 100 phần trăm
- 23Xuân Thành 11, 100 phần trăm
- 24Xuân Thành 7, 100 phần trăm
- 25Xuân Trường 1, 100 phần trăm
- 26Xuân Trường 3, 100 phần trăm
Vùng S3 (31 trại)92%
Camera 356 / 385 cái
- 1Bác Ái, 100 phần trăm
- 2Cẩm Mỹ 1, 100 phần trăm
- 3Hàm Kiệm, 90 phần trăm
- 4Hiệp Hòa, 100 phần trăm
- 5Hòa Hội 3, 100 phần trăm
- 6Hòa Hội 5, 90 phần trăm
- 7Hồng Liêm 1, 100 phần trăm
- 8Hồng Liêm 2, 100 phần trăm
- 9Hồng Phong, 98 phần trăm
- 10Long Hòa, 20 phần trăm
- 11Long Tân 1, 100 phần trăm
- 12Long Tân 2, 100 phần trăm
- 13Minh Thắng 1, 100 phần trăm
- 14Minh Thắng 2, 90 phần trăm
- 15Nhơn Sơn, 100 phần trăm
- 16Phú Giáo 2, 100 phần trăm
- 17Phú Giáo 6, 80 phần trăm
- 18Phú Giáo 7, 100 phần trăm
- 19Phú Giáo 8, 100 phần trăm
- 20Suối Ngò, 90 phần trăm
- 21Tân Hà, 100 phần trăm
- 22Tân Lập 1, 80 phần trăm
- 23Tân Lập 2, 90 phần trăm
- 24Tân Lập 3, 90 phần trăm
- 25Tân Lập 4, 90 phần trăm
- 26Tân Trường 3, 90 phần trăm
- 27Tân Uyên, 100 phần trăm
- 28Thạnh Bình, 100 phần trăm
- 29Thuận Hòa 2, 100 phần trăm
- 30Tràng Bàng 1, 100 phần trăm
- 31Xuyên Mộc 3, 90 phần trăm
Mọi trại của miền đã có khối lượng. Camera 765 / 807 cái (95%).
Tiến độ thi công tính theo số thiết bị: Σ đã làm / Σ kế hoạch của các dòng có kế hoạch, bỏ dòng Không thực hiện; làm vượt kế hoạch không cộng phần vượt. Rê chuột lên một trại để xem số thiết bị. Tổng tiến độ = 50% giấy tờ + 50% thi công (sửa ở Cài đặt dự án).