06/11/2026 · Tuần 45.2026Giao việc

Lắp camera 2026 – Giai đoạn 03 (Trung – Nam)

Đang chạyLắp đặtC.P. Việt Nam01/08 – 30/11/2026Báo số gần nhất 15:48, Nguyễn Văn Tuấn

Tổng tiến độ dự án

98%

Công thức: 50% × giấy tờ 100 + 50% × thi công 96

Giấy tờ và nhập hàng6 / 6 mốc xong
Thi công thực tếCamera 1.087 / 1.135 cái
Số trại
99 trại · 2 miền · 3 vùng
Trạng thái
Đang thi công (báo cáo Tuần 44.2026)
Chưa có khối lượng
1 trại (Sơn Hòa), không tính vào %
Không thực hiện
1 trại
  • Tất cả
  • Miền Trung
  • Vùng S1
  • Vùng S2
  • Vùng S3
  • Mọi trạng thái
  • Đã hoàn thành
  • Đang thi công
  • Phụ lục hợp đồng
  • Đã gửi báo giá
  • Đang soạn báo giá
  • Chưa khảo sát
  • Không thực hiện

99 trại · Miền Trung 30 · Miền Nam 69

  • 100%
  • 50–99%
  • 1–49%
  • 0% hoặc chưa có khối lượng

Miền Trung (miền 01)

30 trại · không chia vùng · Trạng thái: Đang thi công, còn 4 trại chưa xong

Giấy tờ
100%
Thi công
98%
Tổng
99%

Miền Nam (miền 02)

69 trại · 3 vùng · Trạng thái: Đang thi công

Giấy tờ
100%
Thi công
95%
Tổng
97%

Vùng S1 (12 trại)93%

Camera 127 / 136 cái

  1. 1Đồng Phú 1, 90 phần trăm
  2. 2Lộc Điền, 100 phần trăm
  3. 3Lộc Ninh 1, 83 phần trăm
  4. 4Lộc Ninh 2, 100 phần trăm
  5. 5Lộc Ninh 3, 92 phần trăm
  6. 6Lộc Tấn 10, 90 phần trăm
  7. 7Lộc Tấn 4, 80 phần trăm
  8. 8Lộc Tấn 6, 90 phần trăm
  9. 9Lộc Thạnh 6, 100 phần trăm
  10. 10Lộc Thiện 5, 90 phần trăm
  11. 11Minh Tâm, 100 phần trăm
  12. 12Thanh An, 100 phần trăm

Vùng S2 (26 trại)99%

Camera 282 / 286 cái

  1. 1Bảo Lộc 2, 100 phần trăm
  2. 2Đạ Lây, 100 phần trăm
  3. 3Đức Linh 3, 100 phần trăm
  4. 4Hương Lâm, 100 phần trăm
  5. 5Lộc Quang 2, 90 phần trăm
  6. 6Madaguoi 1, 100 phần trăm
  7. 7Quảng Trị, 100 phần trăm
  8. 8Suối Cao 5, 100 phần trăm
  9. 9Suối Cao 6, 100 phần trăm
  10. 10Suối Cao 7, 100 phần trăm
  11. 11Suối Cao 8, 100 phần trăm
  12. 12Tân Phú 2, 100 phần trăm
  13. 13Tân Phú 3, 100 phần trăm
  14. 14Tân Phú 4, 100 phần trăm
  15. 15Tân Phú 6, 100 phần trăm
  16. 16Thanh Lương, 100 phần trăm
  17. 17Triệu Hải 2, 90 phần trăm
  18. 18Xuân Hòa 2, 100 phần trăm
  19. 19Xuân Hòa 4, 100 phần trăm
  20. 20Xuân Hưng 3, 100 phần trăm
  21. 21Xuân Thành 1, 100 phần trăm
  22. 22Xuân Thành 10, 100 phần trăm
  23. 23Xuân Thành 11, 100 phần trăm
  24. 24Xuân Thành 7, 100 phần trăm
  25. 25Xuân Trường 1, 100 phần trăm
  26. 26Xuân Trường 3, 100 phần trăm

Vùng S3 (31 trại)92%

Camera 356 / 385 cái

  1. 1Bác Ái, 100 phần trăm
  2. 2Cẩm Mỹ 1, 100 phần trăm
  3. 3Hàm Kiệm, 90 phần trăm
  4. 4Hiệp Hòa, 100 phần trăm
  5. 5Hòa Hội 3, 100 phần trăm
  6. 6Hòa Hội 5, 90 phần trăm
  7. 7Hồng Liêm 1, 100 phần trăm
  8. 8Hồng Liêm 2, 100 phần trăm
  9. 9Hồng Phong, 98 phần trăm
  10. 10Long Hòa, 20 phần trăm
  11. 11Long Tân 1, 100 phần trăm
  12. 12Long Tân 2, 100 phần trăm
  13. 13Minh Thắng 1, 100 phần trăm
  14. 14Minh Thắng 2, 90 phần trăm
  15. 15Nhơn Sơn, 100 phần trăm
  16. 16Phú Giáo 2, 100 phần trăm
  17. 17Phú Giáo 6, 80 phần trăm
  18. 18Phú Giáo 7, 100 phần trăm
  19. 19Phú Giáo 8, 100 phần trăm
  20. 20Suối Ngò, 90 phần trăm
  21. 21Tân Hà, 100 phần trăm
  22. 22Tân Lập 1, 80 phần trăm
  23. 23Tân Lập 2, 90 phần trăm
  24. 24Tân Lập 3, 90 phần trăm
  25. 25Tân Lập 4, 90 phần trăm
  26. 26Tân Trường 3, 90 phần trăm
  27. 27Tân Uyên, 100 phần trăm
  28. 28Thạnh Bình, 100 phần trăm
  29. 29Thuận Hòa 2, 100 phần trăm
  30. 30Tràng Bàng 1, 100 phần trăm
  31. 31Xuyên Mộc 3, 90 phần trăm

Mọi trại của miền đã có khối lượng. Camera 765 / 807 cái (95%).

Tiến độ thi công tính theo số thiết bị: Σ đã làm / Σ kế hoạch của các dòng có kế hoạch, bỏ dòng Không thực hiện; làm vượt kế hoạch không cộng phần vượt. Rê chuột lên một trại để xem số thiết bị. Tổng tiến độ = 50% giấy tờ + 50% thi công (sửa ở Cài đặt dự án).